Hình nền cho piercing
BeDict Logo

piercing

/ˈpɪəsɪŋ/ /ˈpɪɹsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đâm xuyên, Xuyên thủng.

Ví dụ :

Người thợ lặn đâm xuyên qua mặt nước gần như không tạo ra tiếng động nào.