Hình nền cho baseman
BeDict Logo

baseman

/ˈbeɪsmən/

Định nghĩa

noun

Người chơi ở vị trí gôn, vận động viên chơi gôn.

A player positioned at or near a base: first baseman, second baseman or third baseman.

Ví dụ :

Cầu thủ chốt gôn nhanh chóng bắt bóng và chạm vào người chạy trước khi anh ta đến gôn một.