verb🔗ShareGắn thẻ, đánh dấu, dán nhãn. To label (something)."The librarian tagged each book with a barcode to make it easier to find. "Thủ thư dán nhãn mã vạch lên mỗi cuốn sách để tìm kiếm dễ dàng hơn.signcommunicationtechnologyinternetwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẽ bậy, viết bậy, khắc bậy. (graffiti) To mark (something) with one’s tag."The vandals tagged the school walls with their nicknames and symbols. "Bọn phá hoại đã vẽ bậy những biệt danh và ký hiệu của chúng lên tường trường.cultureartmarkwritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCắt lông dính phân (ở cừu). To remove dung tags from a sheep."Regularly tag the rear ends of your sheep."Thường xuyên cắt lông dính phân ở phần sau của đàn cừu nhà bạn.animalagricultureworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh mạnh, vụt. To hit the ball hard."He really tagged that ball."Anh ta vụt trái bóng đó mạnh thật đấy.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạm banh, bắt người. To put a runner out by touching them with the ball or the ball in a gloved hand."He tagged the runner for the out."Anh ta chạm banh, bắt người chạy đó để loại người này khỏi cuộc chơi.sportgameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGắn thẻ, đánh dấu. To mark with a tag (metadata for classification)."I am tagging my music files by artist and genre."Tôi đang gắn thẻ các file nhạc của mình theo nghệ sĩ và thể loại để dễ dàng phân loại.computingtechnologyinternetinfocommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTheo sát, Bám theo, Đi theo. To follow closely, accompany, tag along."My little brother tagged along with me to the park, even though I wanted to be alone. "Em trai tôi cứ bám theo tôi ra công viên, dù tôi muốn đi một mình.actionwaygrouphumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐuổi bắt, chạm. To catch and touch (a player in the game of tag)."The little boy tagged his sister and then ran away laughing. "Thằng bé đuổi bắt rồi chạm vào người chị gái, sau đó chạy đi cười khúc khích.sportgameactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGắn thẻ, đánh dấu. To fit with, or as if with, a tag or tags."The librarian tagged the returned books with a date stamp before putting them back on the shelves. "Thủ thư đánh dấu những cuốn sách trả lại bằng dấu ngày tháng trước khi xếp chúng lên kệ.communicationinternettechnologycomputingsignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGắn, đính, cột. To fasten; to attach."She tagged the gift with a name card. "Cô ấy gắn một tấm thiệp ghi tên lên món quà.actiontechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược gắn thẻ, có thẻ. Having a tag; labeled."All the tagged items are on sale."Tất cả các mặt hàng đã được gắn thẻ giảm giá đều đang được bán.markitemsigninfoChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị vẽ bậy, bị viết bậy, có hình vẽ graffiti. (graffiti) Having been marked with the signature graffiti of an individual."The brick wall was heavily tagged, covered in different graffiti artists' signatures. "Bức tường gạch bị vẽ bậy rất nhiều, đầy chữ ký của các nghệ sĩ graffiti khác nhau.artculturesignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc