Hình nền cho tagged
BeDict Logo

tagged

/tæɡd/

Định nghĩa

verb

Gắn thẻ, đánh dấu, dán nhãn.

Ví dụ :

Thủ thư dán nhãn mã vạch lên mỗi cuốn sách để tìm kiếm dễ dàng hơn.