noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa cầu, quả cầu. Any spherical (or nearly spherical) object. Ví dụ : "the globe of the eye; the globe of a lamp" quả cầu mắt; bóng đèn hình cầu geography astronomy world ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa cầu, quả đất. The planet Earth. Ví dụ : "My geography class is studying the globe this week. " Tuần này, lớp địa lý của tôi đang học về địa cầu. world geography astronomy ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa cầu, quả địa cầu. A spherical model of Earth or any planet. Ví dụ : "The geography class used a globe to show where the students' families lived. " Trong lớp địa lý, các bạn học sinh đã dùng quả địa cầu để chỉ ra nơi gia đình mình sinh sống. geography astronomy world ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng đèn. A light bulb. Ví dụ : "The teacher used a globe to show the class where different countries are located. " Cô giáo dùng bóng đèn để chỉ cho cả lớp biết các nước khác nhau nằm ở đâu. device electronics item ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình tròn. A circular military formation used in Ancient Rome, corresponding to the modern infantry square. Ví dụ : "The Roman army used a globe to protect their soldiers in battle. " Trong trận chiến, quân đội La Mã sử dụng đội hình tròn để bảo vệ binh lính của họ. military history war ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, vú. (chiefly in the plural) A woman's breast. Ví dụ : "The doctor examined the patient's globes, noting their size and shape. " Bác sĩ kiểm tra ngực của bệnh nhân, chú ý đến kích thước và hình dáng của chúng. body part anatomy sex ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám, tốp, nhóm. A group. Ví dụ : "The globe of students in the classroom were very enthusiastic about the upcoming field trip. " Đám học sinh trong lớp rất hào hứng với chuyến đi thực tế sắp tới. group ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tròn lại, trở nên hình cầu. To become spherical. Ví dụ : "The clay slowly globe as I molded it into a perfect ball. " Đất sét từ từ tròn lại khi tôi nắn nó thành một quả bóng hoàn hảo. appearance ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành hình cầu, vo tròn. To make spherical. Ví dụ : "The potter carefully globe-shaped the lump of clay. " Người thợ gốm cẩn thận vo tròn cục đất sét thành hình cầu. appearance world ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc