Hình nền cho globe
BeDict Logo

globe

/ɡloːb/ /ɡləʊb/ /ɡloʊb/

Định nghĩa

noun

Địa cầu, quả cầu.

Ví dụ :

"the globe of the eye; the globe of a lamp"
quả cầu mắt; bóng đèn hình cầu