Hình nền cho basmati
BeDict Logo

basmati

/bæzˈmɑːti/

Định nghĩa

noun

Gạo basmati, gạo thơm Ấn Độ.

Ví dụ :

Tối nay, chúng ta sẽ ăn cà ri gà với cơm basmati xốp mềm, thơm lừng kiểu Ấn Độ.