noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi biển, khách đi biển. Someone who goes to the beach. Ví dụ : "Beachgoers enjoyed the warm sunshine and cool water. " Khách đi biển thích thú với ánh nắng ấm áp và làn nước mát lạnh. person environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc