Hình nền cho warmed
BeDict Logo

warmed

/wɔrmd/ /wɔːrmd/

Định nghĩa

verb

Ấm lên, hâm nóng, làm ấm.

Ví dụ :

"The sun warmed my face as I walked to school. "
Ánh nắng mặt trời sưởi ấm khuôn mặt tôi khi tôi đi bộ đến trường.
verb

Nung nấu, làm ấm lòng, khơi gợi.

Ví dụ :

Bài giảng nhiệt huyết của giáo viên về biến đổi khí hậu đã nung nấu trong lòng các bạn học sinh tình yêu đối với sự nghiệp bảo vệ môi trường.
adjective

Ấm áp, nồng ấm, chân thành.

Ví dụ :

Sau khi làm tình nguyện viên ở trại cứu trợ động vật, cô ấy cảm thấy lòng mình ấm áp bởi sự tử tế và sự gắn kết cô ấy đã chia sẻ với những con vật và những người tình nguyện khác.