verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm lên, hâm nóng, làm ấm. To make or keep warm. Ví dụ : "The sun warmed my face as I walked to school. " Ánh nắng mặt trời sưởi ấm khuôn mặt tôi khi tôi đi bộ đến trường. energy physics weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm lên, hâm nóng. To become warm, to heat up. Ví dụ : "My socks are warming by the fire." Vớ của tôi đang ấm lên bên đống lửa. energy physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, yêu thích. To favour increasingly. Ví dụ : "He is warming to the idea." Anh ấy đang dần ưa chuộng ý tưởng đó. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồng nhiệt, sôi nổi. To become ardent or animated. Ví dụ : "The speaker warms as he proceeds." Diễn giả càng nói càng trở nên nhiệt huyết, sôi nổi. attitude emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nung nấu, làm ấm lòng, khơi gợi. To make engaged or earnest; to interest; to engage; to excite ardor or zeal in; to enliven. Ví dụ : "The teacher's passionate lecture on climate change warmed the students to the cause of environmental protection. " Bài giảng nhiệt huyết của giáo viên về biến đổi khí hậu đã nung nấu trong lòng các bạn học sinh tình yêu đối với sự nghiệp bảo vệ môi trường. emotion attitude mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tẩn, cho ăn đòn. To beat or spank. Ví dụ : "The old-fashioned headmaster warmed the disobedient student with a ruler. " Ông hiệu trưởng cổ hủ cho học sinh ngỗ nghịch kia ăn đòn bằng thước kẻ. action family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm lên, hâm nóng. At a higher temperature. Ví dụ : "A warmed blanket felt much better against the cold skin. " Một chiếc chăn đã được hâm nóng cảm thấy dễ chịu hơn nhiều khi chạm vào làn da lạnh. weather physics energy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, nồng ấm, chân thành. At a higher degree of compassion or friendship. Ví dụ : "After volunteering at the animal shelter, she felt warmed by the kindness and connection she shared with the animals and other volunteers. " Sau khi làm tình nguyện viên ở trại cứu trợ động vật, cô ấy cảm thấy lòng mình ấm áp bởi sự tử tế và sự gắn kết cô ấy đã chia sẻ với những con vật và những người tình nguyện khác. emotion attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc