noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu giường, bên giường. A position at the side of one's bed. Ví dụ : "The nurse checked the patient's vital signs at the bedside. " Y tá kiểm tra các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân ở đầu giường. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc