BeDict Logo

energies

/ˈɛnəd͡ʒiz/ /ˈɛnɚd͡ʒiz/
Hình ảnh minh họa cho energies: Năng lượng.
 - Image 1
energies: Năng lượng.
 - Thumbnail 1
energies: Năng lượng.
 - Thumbnail 2
noun

Cô giáo nói rằng cần phải có sự nỗ lực và nhiệt huyết chung của cả lớp thì mới có thể hoàn thành dự án khoa học đúng thời hạn.

Hình ảnh minh họa cho energies: Năng lượng, sinh khí, cảm nhận, linh khí.
noun

Huấn luyện viên yoga yêu cầu chúng tôi tập trung giải phóng những năng lượng tiêu cực khỏi cơ thể và nuôi dưỡng những năng lượng tích cực.

Hình ảnh minh họa cho energies: Năng lượng, sinh lực, sức sống.
 - Image 1
energies: Năng lượng, sinh lực, sức sống.
 - Thumbnail 1
energies: Năng lượng, sinh lực, sức sống.
 - Thumbnail 2
noun

Giáo viên tập trung vào sức sống và sự nhiệt huyết tích cực của học sinh trong lớp, khuyến khích các em tham gia và tạo ra một môi trường học tập hỗ trợ lẫn nhau.

Hình ảnh minh họa cho energies: Năng lượng, ma lực, mana.
noun

Vị pháp sư đã sử dụng cạn kiệt mana để thi triển phép lửa cực mạnh, khiến ông ta không thể dùng phép thuật nào khác trong vài phút.