Hình nền cho energies
BeDict Logo

energies

/ˈɛnəd͡ʒiz/ /ˈɛnɚd͡ʒiz/

Định nghĩa

noun

Năng lượng, sinh lực.

Ví dụ :

Nguồn năng lượng vô tận của lũ trẻ đã thúc đẩy cả một ngày vui chơi ở công viên của chúng.
noun

Năng lượng.

Ví dụ :

Cô giáo nói rằng cần phải có sự nỗ lực và nhiệt huyết chung của cả lớp thì mới có thể hoàn thành dự án khoa học đúng thời hạn.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên yoga yêu cầu chúng tôi tập trung giải phóng những năng lượng tiêu cực khỏi cơ thể và nuôi dưỡng những năng lượng tích cực.
noun

Ví dụ :

Giáo viên tập trung vào sức sống và sự nhiệt huyết tích cực của học sinh trong lớp, khuyến khích các em tham gia và tạo ra một môi trường học tập hỗ trợ lẫn nhau.
noun

Ví dụ :

Vị pháp sư đã sử dụng cạn kiệt mana để thi triển phép lửa cực mạnh, khiến ông ta không thể dùng phép thuật nào khác trong vài phút.