Hình nền cho sleeps
BeDict Logo

sleeps

/sliːps/

Định nghĩa

verb

Ngủ, thiếp ngủ.

Ví dụ :

Bạn nên ngủ đủ 8 tiếng một ngày.
noun

Ví dụ :

Cây trinh nữ thể hiện trạng thái ngủ lá vào mỗi buổi tối, những lá chét nhỏ nhắn của nó khép lại như thể đang đi ngủ vậy.