Hình nền cho functions
BeDict Logo

functions

/ˈfʌŋkʃənz/

Định nghĩa

noun

Chức năng, công dụng, vai trò.

Ví dụ :

Chức năng chính của tủ lạnh là giữ cho thực phẩm lạnh và ngăn ngừa hư hỏng.
noun

Chức vụ, vai trò, nhiệm vụ.

Ví dụ :

Trong công ty, Sarah đảm nhiệm nhiều chức vụ/vai trò/nhiệm vụ quan trọng, bao gồm quản lý tài chính và giám sát các chiến dịch marketing.
noun

Hàm, chức năng, vai trò.

Ví dụ :

Các vai trò của một trường học, như việc dạy học và tạo ra một môi trường an toàn, có liên hệ trực tiếp đến sự thành công của học sinh.
noun

Ví dụ :

Ở trường học, mỗi mã số học sinh chỉ tương ứng với một học sinh duy nhất; các mối tương ứng như vậy được các nhà toán học gọi là hàm số.
noun

Ví dụ :

Ở lớp toán, chúng ta đã học về các hàm số khác nhau, là những quy tắc nhận một con số làm đầu vào và cho ra một con số khác làm kết quả.
noun

Chức năng, vai trò, công dụng.

Ví dụ :

Trong nhiều gia đình, những bữa ăn chung thực hiện nhiều vai trò quan trọng, bao gồm củng cố tình cảm gia đình và dạy trẻ các kỹ năng xã hội.