adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống còn, quan trọng. Relating to, or characteristic of life. Ví dụ : "vital energies; vital functions; vital actions" Năng lượng sống; chức năng sống còn; hành động quan trọng để duy trì sự sống. biology physiology being organism essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống còn, quan trọng, thiết yếu. Necessary to the continuation of life; being the seat of life; being that on which life depends. Ví dụ : "The brain is a vital organ." Não là một cơ quan sống còn. biology medicine organism body physiology human essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống còn, thiết yếu. Invigorating or life-giving. Ví dụ : "Sunlight is vital for healthy plant growth. " Ánh nắng mặt trời là yếu tố sống còn để cây phát triển khỏe mạnh. physiology biology medicine organism essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết yếu, sống còn, quan trọng. Necessary to continued existence. Ví dụ : "The transition to farming was vital for the creation of civilisation." Việc chuyển sang làm nông nghiệp là vô cùng quan trọng, gần như là sống còn, cho sự hình thành của nền văn minh. biology physiology medicine organism being essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh tử, sống còn. Relating to the recording of life events. Ví dụ : "Birth, marriage and death certificates are vital records." Giấy khai sinh, giấy kết hôn và giấy chứng tử là những hồ sơ sinh tử quan trọng. family history essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết yếu, quan trọng, sống còn. Very important. Ví dụ : "A good education is vital for future success. " Một nền giáo dục tốt là vô cùng quan trọng cho thành công trong tương lai. quality value essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, có sự sống. Containing life; living. Ví dụ : "The vital organs in the human body are responsible for keeping us alive. " Các cơ quan quan trọng, có sự sống trong cơ thể người chịu trách nhiệm duy trì sự sống cho chúng ta. organism biology being physiology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, có sức sống. Capable of living; in a state to live; viable. Ví dụ : "The seedlings are vital; they are strong enough to survive. " Những cây con này còn sống khỏe mạnh, chúng đủ sức để sống sót. organism biology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc