Hình nền cho bishoprics
BeDict Logo

bishoprics

/ˈbɪʃəprɪks/

Định nghĩa

noun

Giáo phận, địa phận.

Ví dụ :

"Later that year, he was appointed to the bishopric of Lindesmeere."
Cuối năm đó, ông được bổ nhiệm làm giám mục giáo phận Lindesmeere.
noun

Chức giám mục, Địa phận giám mục.

Ví dụ :

Bản báo cáo mô tả chi tiết những trách nhiệm hành chính to lớn trong việc quản lý các địa phận giám mục khác nhau trên toàn khu vực.