Hình nền cho thoroughly
BeDict Logo

thoroughly

/θʌ.ɹə.liː/ /θɜːɹ.ə.lɪ/

Định nghĩa

adverb

Kỹ lưỡng, hoàn toàn, triệt để.

Ví dụ :

"He went out in the rain and came back thoroughly drenched."
Anh ấy dầm mưa rồi về nhà, ướt sũng hoàn toàn.