Hình nền cho burden
BeDict Logo

burden

/ˈbɜːdn/ /ˈbɝdn/

Định nghĩa

noun

Gánh nặng, gánh, gánh chịu.

Ví dụ :

Chiếc ba lô nặng trịch là một gánh nặng cho cậu học sinh trên đường đi học về.
noun

Tỉ lệ nguyên liệu, thành phần lò.

Ví dụ :

Người vận hành lò cao cẩn thận tính toán tỉ lệ nguyên liệu đầu vào, đảm bảo đúng hỗn hợp quặng, chất trợ dung và nhiên liệu cho quá trình luyện kim.
noun

Gánh nặng độc tố, lượng độc tố.

Ví dụ :

Gánh nặng ký sinh trùng cao trong cộng đồng đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể số ca bệnh.