Hình nền cho responsibilities
BeDict Logo

responsibilities

/rɪˌspɒnsəˈbɪlətiz/ /rɪˌspɑːnsəˈbɪlətiz/

Định nghĩa

noun

Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.

Ví dụ :

Trách nhiệm là một gánh nặng lớn.
noun

Ví dụ :

Là trưởng nhóm, Maria có trách nhiệm quản lý các dự án và đảm bảo hoàn thành đúng thời hạn.
noun

Ví dụ :

Với vai trò thủ quỹ của câu lạc bộ trường, Mariatrách nhiệm quản lý toàn bộ tiền của câu lạc bộ và giữ sổ sách kế toán chính xác.