BeDict Logo

responsibilities

/rɪˌspɒnsəˈbɪlətiz/ /rɪˌspɑːnsəˈbɪlətiz/
Hình ảnh minh họa cho responsibilities: Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
 - Image 1
responsibilities: Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
 - Thumbnail 1
responsibilities: Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ.
 - Thumbnail 2
noun

Là trưởng nhóm, Maria có trách nhiệm quản lý các dự án và đảm bảo hoàn thành đúng thời hạn.

Hình ảnh minh họa cho responsibilities: Trách nhiệm, bổn phận.
 - Image 1
responsibilities: Trách nhiệm, bổn phận.
 - Thumbnail 1
responsibilities: Trách nhiệm, bổn phận.
 - Thumbnail 2
noun

Với vai trò thủ quỹ của câu lạc bộ trường, Maria có trách nhiệm quản lý toàn bộ tiền của câu lạc bộ và giữ sổ sách kế toán chính xác.