noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha xứ, linh mục. In the Church of England, the priest of a parish, receiving a salary or stipend but not tithes. Ví dụ : "The vicar of our local church leads the Sunday service. " Cha xứ của nhà thờ địa phương chúng tôi chủ trì buổi lễ ngày chủ nhật. religion theology person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha xứ, linh mục phó. In the Roman Catholic and some other churches, a cleric acting as local representative of a higher ranking member of the clergy. Ví dụ : "The vicar led the Sunday service because the bishop was traveling. " Cha xứ chủ trì buổi lễ chủ nhật vì đức giám mục đang đi công tác. religion theology person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đại diện, người thay mặt. A person acting on behalf of, or representing, another person. Ví dụ : "The team captain appointed Maria as his vicar to make decisions while he was away at a conference. " Đội trưởng đội bóng chỉ định Maria làm người đại diện của anh ấy để đưa ra các quyết định trong thời gian anh ấy đi hội nghị. religion person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc