Hình nền cho conferences
BeDict Logo

conferences

/ˈkɑːnfrənsɪz/ /ˈkɑːnfərənsɪz/

Định nghĩa

noun

Hội nghị, cuộc họp, sự bàn bạc.

Ví dụ :

Giáo viên thường tổ chức những buổi họp với phụ huynh để thảo luận về sự tiến bộ của con họ.
noun

Hội nghị, cuộc họp, diễn đàn khoa học.

Ví dụ :

Các nhà khoa học từ khắp nơi trên thế giới tham dự các hội nghị khoa học để chia sẻ những nghiên cứu mới nhất của họ.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học tham dự hội nghị để chia sẻ nghiên cứu của họ và tìm hiểu về những khám phá mới trong lĩnh vực của mình.
noun

Hội nghị thể thao, giải đấu thể thao.

Ví dụ :

Các trường trung học địa phương được chia thành các giải đấu khác nhau cho môn bóng đá, đảm bảo các đội có quy mô tương đương thi đấu với nhau.
noun

Giải đấu, vòng đấu.

Ví dụ :

Để vô địch quốc gia, đội đó trước tiên cần phải thắng giải đấu/vòng đấu của mình rồi sau đó tiến vào vòng loại trực tiếp.
noun

Hội nghị, cuộc họp.

Ví dụ :

Giáo sư đã có các buổi gặp riêng với từng sinh viên để thảo luận về bài luận của họ và so sánh chúng với bảng tiêu chí chấm điểm.
noun

Ví dụ :

Giáo hội Giám Lý tổ chức chuỗi hội nghị thường niên để thảo luận về chính sách của giáo hội và phân công mục sư đến các giáo đoàn khác nhau.
noun

Ví dụ :

Các hội nghị khu vực của các nhà thờ tự trị thường tổ chức các dự án phục vụ cộng đồng chung và hỗ trợ các nhà thờ nhỏ hơn trong khu vực của họ.