Hình nền cho bourgeoise
BeDict Logo

bourgeoise

/ˌbʊərʒˈwɑːz/ /ˌbʊərʒˈwɑː/ /ˌbɔːrʒˈwɑːz/ /ˌbɔːrʒˈwɑː/

Định nghĩa

noun

Tư sản, nhà giàu.

Ví dụ :

Người phụ nữ tư sản ấy, diện một chiếc váy hàng hiệu và trang sức đắt tiền, thường xuyên làm tình nguyện viên tại buổi dạ tiệc từ thiện.