verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốn, trị giá, có giá là. To incur a charge of; to require payment of a (specified) price. Ví dụ : "It will cost you a lot of money to take a trip around the world." Đi du lịch vòng quanh thế giới sẽ tốn của bạn rất nhiều tiền đấy. business economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất, tốn, làm mất. To cause something to be lost; to cause the expenditure or relinquishment of. Ví dụ : "Trying to rescue the man from the burning building cost them their lives." Việc cố gắng cứu người đàn ông khỏi tòa nhà đang cháy đã khiến họ mất mạng. value business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốn, gây ra, làm cho. To require to be borne or suffered; to cause. Ví dụ : "The accident is costing him a lot of money in repairs. " Vụ tai nạn đang gây ra cho anh ấy rất nhiều tiền sửa chữa. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính giá, ước tính giá. To calculate or estimate a price. Ví dụ : "The store clerk is costing the groceries to tell me the total amount I owe. " Nhân viên cửa hàng đang tính giá các món hàng tạp hóa để cho tôi biết tổng số tiền tôi phải trả. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc tính giá, Sự dự toán chi phí. The estimation of the cost of a process or product. Ví dụ : "The costing for the new school lunch program needs to be completed before we can present it to the board. " Việc tính giá cho chương trình bữa trưa mới của trường cần phải hoàn thành trước khi chúng ta có thể trình bày nó cho hội đồng quản trị. business economy finance industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc