Hình nền cho costing
BeDict Logo

costing

/ˈkɔstɪŋ/ /ˈkɒstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tốn, trị giá, có giá là.

Ví dụ :

Đi du lịch vòng quanh thế giới sẽ tốn của bạn rất nhiều tiền đấy.
noun

Việc tính giá, Sự dự toán chi phí.

Ví dụ :

Việc tính giá cho chương trình bữa trưa mới của trường cần phải hoàn thành trước khi chúng ta có thể trình bày nó cho hội đồng quản trị.