Hình nền cho snacks
BeDict Logo

snacks

/snæks/

Định nghĩa

noun

Đồ ăn vặt, bữa ăn nhẹ.

Ví dụ :

Vào buổi chiều, bọn trẻ ăn một ít đồ ăn vặt như trái cây và bánh quy để đỡ đói bụng trước bữa tối.