Hình nền cho designer
BeDict Logo

designer

/dɪˈzaɪnɚ/

Định nghĩa

noun

Nhà thiết kế, người thiết kế.

Ví dụ :

Chị gái tôi là một nhà thiết kế thời trang, chuyên tạo ra những bộ quần áo đẹp cho người khác.
noun

Người mưu mô, kẻ chủ mưu.

Ví dụ :

Gã thiết kế văn phòng đó là một kẻ mưu mô xảo quyệt, bí mật thay đổi cách sắp xếp chỗ ngồi để có được tầm nhìn tốt hơn về văn phòng của sếp.