Hình nền cho exclusive
BeDict Logo

exclusive

/ɪkˈsklu.sɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tổng biên tập đồng ý giữ kín một tin sốt dẻo chính trị có khả năng gây tai họa để đổi lấy một thông tin độc quyền có tính chất tươi sáng hơn.
adjective

Độc quyền, riêng biệt, loại trừ.

Ví dụ :

"The club's membership is exclusive; only students with a 3.5 GPA or higher are allowed to join. "
Câu lạc bộ này có tiêu chí thành viên rất khắt khe; chỉ những sinh viên có điểm trung bình từ 3.5 trở lên mới được phép tham gia, những người khác thì bị loại.
adjective

Ví dụ :

Câu lạc bộ độc quyền ở trường chỉ nhận những học sinh có điểm trung bình học tập cao chót vót.
adjective

Ví dụ :

Câu lạc bộ dành riêng cho học sinh lớp bốn này chỉ cho phép những bạn không học cùng lớp với chúng tôi (nhưng vẫn học lớp bốn) tham gia.