Hình nền cho braincase
BeDict Logo

braincase

/ˈbreɪnkeɪs/

Định nghĩa

noun

Hộp sọ, não sọ.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra hộp sọ của bệnh nhân để tìm dấu hiệu chấn thương.