verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giữ vững, kéo dài. To maintain, or keep in existence. Ví dụ : "The city came under sustained attack by enemy forces." Thành phố hứng chịu cuộc tấn công kéo dài liên tục từ lực lượng địch. condition state business economy energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, Nuôi dưỡng. To provide for or nourish. Ví dụ : "provisions to sustain an army" Những khoản cung cấp để nuôi dưỡng một đội quân. food physiology biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, ủng hộ. To encourage or sanction (something). Ví dụ : "The teacher sustained the students' interest in history by telling engaging stories. " Giáo viên duy trì sự hứng thú của học sinh với môn lịch sử bằng cách kể những câu chuyện hấp dẫn. law government politics business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, Chịu đựng. To experience or suffer (an injury, etc.). Ví dụ : "The building sustained major damage in the earthquake." Tòa nhà đã gánh chịu thiệt hại nặng nề trong trận động đất. medicine body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giữ vững, ủng hộ. To confirm, prove, or corroborate; to uphold. Ví dụ : "to sustain a charge, an accusation, or a proposition" Chứng minh một cáo buộc, một lời buộc tội, hoặc một đề xuất là đúng sự thật. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giữ vững, nâng đỡ. To keep from falling; to bear; to uphold; to support. Ví dụ : "A foundation sustains the superstructure; an animal sustains a load; a rope sustains a weight." Một nền móng nâng đỡ phần kiến trúc bên trên; một con vật mang vác một vật nặng; một sợi dây chịu được một trọng lượng. action ability function physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, chống đỡ, bênh vực. To aid, comfort, or relieve; to vindicate. Ví dụ : "The teacher's encouraging words sustained the student's confidence after a difficult exam. " Lời động viên của cô giáo đã củng cố sự tự tin của học sinh sau bài kiểm tra khó khăn. aid law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, liên tục, không gián đoạn. Held continuously at a certain level. Ví dụ : "The athlete maintained a sustained high level of performance throughout the entire marathon. " Vận động viên đó đã duy trì phong độ cao liên tục trong suốt cuộc đua marathon. energy physics condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, ngân. Held at a certain pitch. Ví dụ : "The singer held a sustained high note during the performance. " Trong buổi biểu diễn, ca sĩ đã ngân một nốt cao kéo dài. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc