noun🔗ShareThương tích, vết thương, tổn thương. Damage to the body of a human or animal."The passenger sustained a severe injury in the car accident."Hành khách đó bị thương rất nặng trong vụ tai nạn xe hơi.medicinebodyanatomyphysiologyessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự xâm phạm, Sự vi phạm, Sự tổn hại. The violation of a person's reputation, rights, property, or interests."Slander is an injury to the character."Vu khống là một sự tổn hại đến danh dự của một người.rightlawpropertyactionbusinessessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBất công, sự bất công, điều bất công. Injustice."The unfair dismissal from her job was a significant injury to her reputation. "Việc bị sa thải bất công khỏi công việc là một sự bất công lớn đối với danh tiếng của cô ấy.rightmoralguiltvaluelawessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXúc phạm, làm tổn thương. To wrong, to injure."The careless driver injured the pedestrian crossing the street. "Người lái xe bất cẩn đã gây tai nạn làm tổn thương người đi bộ đang băng qua đường.medicinebodylawessentialieltsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc