noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọ, hộp sọ. The main bones of the head considered as a unit; including the cranium, facial bones, and mandible. Ví dụ : "The doctor examined the patient's skull for any signs of injury. " Bác sĩ kiểm tra sọ của bệnh nhân để tìm xem có dấu hiệu tổn thương nào không. anatomy body medicine physiology organ part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu lâu, hộp sọ. A symbol for death; death's-head Ví dụ : "The grim reaper's costume featured a skull, a symbol of death. " Bộ trang phục của thần chết có hình đầu lâu, biểu tượng của sự chết chóc. body sign mythology religion soul human organism anatomy supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Óc, đầu óc, trí não. The mind or brain. Ví dụ : "My grandfather's skull was sharp and quick, even in his old age. " Óc cụ tôi vẫn còn minh mẫn và nhanh nhạy lắm, dù tuổi đã cao. mind body organ physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váng, cặn, lớp đóng trên bề mặt. A crust formed on the ladle, etc. by the partial cooling of molten metal. Ví dụ : "The metal worker carefully scraped the skull from the ladle before pouring the molten aluminum. " Người thợ kim loại cẩn thận cạo lớp váng kim loại đã đóng trên gáo múc trước khi rót nhôm nóng chảy. material substance industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ trụ đầu lâu The crown of the headpiece in armour. Ví dụ : "The knight wore a heavy helmet with a metal skull, protecting his head. " Hiệp sĩ đội một chiếc mũ trụ nặng nề, với phần mũ trụ đầu lâu bằng kim loại, bảo vệ đầu anh ta. part wear military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọt, thúng. A shallow bow-handled basket. Ví dụ : "My grandmother used a shallow, bow-handled skull to carry vegetables to market. " Bà tôi dùng một cái thúng cạn có quai hình vòng cung để gánh rau ra chợ. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh vào đầu, nện vào đầu. To hit in the head with a fist, a weapon, or a thrown object. Ví dụ : "The bully skullled the boy in the hallway. " Thằng bắt nạt nện cho cậu bé một phát vào đầu ngay trong hành lang. body action weapon human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trúng đầu. To strike the top of (the ball). Ví dụ : "The batter skullled the baseball, sending it high into the air. " Cầu thủ đánh bóng chày đánh trúng đầu quả bóng, khiến nó bay vút lên trời. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầy, đàn. (collective) A group of fish or a group of marine mammals such as porpoises, dolphins, or whales. Ví dụ : "The divers encountered a huge school of mackerel." Những người thợ lặn đã gặp một đàn cá thu rất lớn. animal fish group nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp sọ. A multitude. Ví dụ : "The skull of students in the class was enormous, with so many of them needing extra help. " Số lượng lớn học sinh trong lớp cần giúp đỡ thêm thật đáng kinh ngạc, cứ như thể cả lớp đều gặp khó khăn vậy. body anatomy part physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc