noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh, rượu Brandy. An alcoholic liquor distilled from wine or fermented fruit juice. Ví dụ : "After dinner, my grandfather likes to relax with a small glass of brandy. " Sau bữa tối, ông tôi thích thư giãn bằng một ly nhỏ rượu mạnh, thường là rượu Brandy. drink substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh, rượu Brandy. Any variety of brandy. Ví dụ : "After dinner, my grandfather enjoyed a small glass of brandy. " Sau bữa tối, ông tôi thích nhâm nhi một ly nhỏ rượu mạnh, cụ thể là rượu Brandy. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh. A glass of brandy. Ví dụ : "My grandfather enjoyed a glass of brandy after dinner every night. " Ông tôi thích nhấm nháp một ly rượu mạnh sau bữa tối mỗi tối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp rượu brandy, trộn với rượu brandy. To preserve, flavour, or mix with brandy. Ví dụ : "The chef brandyed the chicken to add a rich, warm flavor. " Đầu bếp đã ướp rượu brandy vào thịt gà để tăng thêm hương vị đậm đà và ấm áp. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc