noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, sự nghiện, thói nghiện. A state that is characterized by compulsive drug use or compulsive engagement in rewarding behavior, despite negative consequences. Ví dụ : "His addiction to video games was affecting his schoolwork and relationships with his family. " Việc nghiện game của anh ấy đang ảnh hưởng đến việc học và các mối quan hệ với gia đình. medicine mind body condition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, sự nghiện, thói nghiện. The state of being addicted; devotion; inclination. Ví dụ : "Her addiction to helping others was so strong that she often neglected her own needs. " Sự say mê giúp đỡ người khác của cô ấy mạnh mẽ đến mức cô ấy thường bỏ bê nhu cầu của bản thân. medicine mind disease condition tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, sự nghiện, thói nghiện. A habit or practice that damages, jeopardizes or shortens one's life but when ceased causes trauma. Ví dụ : "His addiction to video games was damaging his schoolwork and impacting his relationships with his family. When he tried to quit, the withdrawal was so intense it caused him significant trauma. " Việc nghiện chơi điện tử của anh ấy đang hủy hoại việc học hành và ảnh hưởng đến mối quan hệ với gia đình. Khi anh ấy cố gắng cai nghiện, hội chứng cai nghiện quá dữ dội đến mức gây ra tổn thương tâm lý lớn cho anh ấy. medicine mind society condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, sự nghiện ngập, thói nghiện. A pathological relationship to mood altering experience that has life damaging consequences. Ví dụ : "Sarah's addiction to social media was damaging her schoolwork and relationships with her family. " Việc nghiện mạng xã hội của Sarah đang gây ảnh hưởng xấu đến việc học hành và các mối quan hệ với gia đình cô ấy. medicine mind disease physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc