verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được, có được. To get hold of; to gain possession of, to procure; to acquire, in any way. Ví dụ : "To obtain a library card, you need to show a photo ID. " Để có được thẻ thư viện, bạn cần xuất trình một loại giấy tờ tùy thân có ảnh. action business achievement essential ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To secure (that) a specific objective or state of affairs be reached. Ví dụ : "To obtain a good grade, Sarah studied hard for the exam. " Để đạt được điểm tốt, Sarah đã học hành chăm chỉ cho kỳ thi. achievement business action essential ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thành công. To prevail, be victorious; to succeed. Ví dụ : "The team worked hard all year, and they finally obtained victory in the championship game. " Cả đội đã làm việc chăm chỉ cả năm trời, và cuối cùng họ cũng đã giành được chiến thắng trong trận chung kết. achievement outcome action essential ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thu được, giành được, chiếm được. To hold; to keep, possess or occupy. Ví dụ : "The student diligently studied to obtain a good grade on the test. " Học sinh đó siêng năng học tập để đạt được điểm cao trong bài kiểm tra. property business asset achievement essential ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, có hiệu lực. To exist or be the case; to hold true, be in force. Ví dụ : "The rule about late submissions obtains until the end of the week. " Quy định về việc nộp bài muộn vẫn còn hiệu lực đến hết tuần này. achievement business economy finance law essential ielts toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc