Hình nền cho obtain
BeDict Logo

obtain

/əbˈteɪn/

Định nghĩa

verb

Đạt được, giành được, thu được, có được.

Ví dụ :

"To obtain a library card, you need to show a photo ID. "
Để có được thẻ thư viện, bạn cần xuất trình một loại giấy tờ tùy thân có ảnh.