Hình nền cho bronzer
BeDict Logo

bronzer

/ˈbrɑnzər/ /ˈbrɔnzər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy dùng phấn nâu da lên má để tạo cho làn da vẻ rám nắng khỏe mạnh trước khi đi dự tiệc.