noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỹ phẩm, đồ trang điểm. Any substances applied to enhance the external color or texture of the skin, e.g. lipstick, eyeshadow, eyeliner; makeup. Ví dụ : "My sister used a cosmetic to make her lips more red for her dance recital. " Chị gái tôi dùng một loại mỹ phẩm để tô son cho môi đỏ hơn cho buổi biểu diễn múa của chị ấy. appearance substance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thức, Bề ngoài. A feature existing only on the surface. Ví dụ : "The new paint job was a cosmetic improvement; it didn't fix any structural problems with the house. " Việc sơn lại nhà chỉ là một sự thay đổi về hình thức; nó không hề sửa chữa bất kỳ vấn đề kết cấu nào của ngôi nhà cả. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính thẩm mỹ, làm đẹp. Imparting or improving beauty, particularly the beauty of the complexion. Ví dụ : "a cosmetic preparation" Một chế phẩm làm đẹp da. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thức, bề ngoài, mang tính thẩm mỹ. External or superficial; pertaining only to the surface or appearance of something. Ví dụ : "Fortunately, the damage to the house was mostly cosmetic and a bit of paint covered it nicely." May mắn thay, những hư hại của ngôi nhà chủ yếu chỉ là về mặt hình thức, và một chút sơn đã che phủ chúng một cách hoàn hảo. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc