Hình nền cho bronzed
BeDict Logo

bronzed

/brɒnzd/ /brɑːnzd/

Định nghĩa

verb

Mạ đồng.

Ví dụ :

"My mother bronzed my first pair of baby shoes."
Mẹ tôi đã mạ đồng đôi giày em bé đầu tiên của tôi.
verb

Trở nên chai sạn, làm cho chai đá.

Ví dụ :

Nhiều năm làm việc trong chính quyền đã khiến vị chính trị gia trở nên chai sạn trước nỗi khổ của dân thường; dường như ông ta không còn cảm thấy gì trước những khó khăn của họ nữa.