verb🔗ShareMạ đồng. To plate with bronze."My mother bronzed my first pair of baby shoes."Mẹ tôi đã mạ đồng đôi giày em bé đầu tiên của tôi.materialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRám nắng, làm cho rám nắng, nhuộm màu đồng. To color bronze; (of the sun) to tan."After spending a week at the beach, the sun had bronzed her skin. "Sau một tuần ở biển, da cô ấy đã rám nắng vì ánh mặt trời.appearancecolorbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRám nắng, загорять. (of the skin) To change to a bronze or tan colour due to exposure to the sun."After a week at the beach, his skin had bronzed nicely. "Sau một tuần ở bãi biển, da của anh ấy đã rám nắng rất đẹp.appearancebodyphysiologycolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrở nên chai sạn, làm cho chai đá. To make hard or unfeeling; to brazen."The politician's years in office had bronzed him to the suffering of the common people; he seemed no longer affected by their struggles. "Nhiều năm làm việc trong chính quyền đã khiến vị chính trị gia trở nên chai sạn trước nỗi khổ của dân thường; dường như ông ta không còn cảm thấy gì trước những khó khăn của họ nữa.characterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc