noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, náo động, xôn xao. A stir; a fuss or uproar. Ví dụ : "It caused quite a brouhaha when the school suspended one of its top students for refusing to adhere to the dress code." Việc trường đình chỉ một trong những học sinh giỏi nhất vì em đó không tuân thủ quy định về trang phục đã gây ra một sự ồn ào lớn. event situation society action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc