Hình nền cho brouhaha
BeDict Logo

brouhaha

/ˈbɹuː.hɑː.hɑː/

Định nghĩa

noun

Ồn ào, náo động, xôn xao.

Ví dụ :

Việc trường đình chỉ một trong những học sinh giỏi nhất vì em đó không tuân thủ quy định về trang phục đã gây ra một sự ồn ào lớn.