Hình nền cho suspended
BeDict Logo

suspended

/səˈspɛndɪd/

Định nghĩa

verb

Đình chỉ, tạm ngưng.

Ví dụ :

"The meeting was suspended for lunch."
Cuộc họp đã bị tạm ngưng để ăn trưa.
verb

Ví dụ :

Để gia vị ớt bột paprika tan đều và không bị vón cục, đầu bếp đã khuấy mạnh tay để giữ cho paprika lơ lửng trong dầu, nhờ đó hương vị được phân bố đều khắp.
verb

Ví dụ :

Vì hành khách lỡ chuyến bay nối chuyến ở Chicago do thời tiết xấu, hãng hàng không đã hủy chặng bay từ Chicago đến Denver trên vé của họ.
adjective

Được trả tiền trước cho người khó khăn.

Ví dụ :

Cô ấy gọi một ly cà phê đã trả tiền trước cho người khó khăn, với hy vọng nó sẽ làm bừng sáng một ngày của ai đó không đủ khả năng mua cho mình.
adjective

Lơ lửng (trong âm nhạc), treo (trong âm nhạc).

Ví dụ :

Bản nhạc piano kết thúc bằng một hợp âm lơ lửng (hoặc treo), khiến người nghe cảm thấy một sự căng thẳng chưa được giải tỏa.