verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận rộn, làm cho bận rộn, chiếm. To make somebody busy or active; to occupy. Ví dụ : "The teacher busied herself with grading papers, ensuring each student received feedback. " Cô giáo cặm cụi chấm bài, bận rộn đảm bảo mọi học sinh đều nhận được phản hồi. action work time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô bồ, thúc ép, làm hối hả. To rush somebody. Ví dụ : "The teacher busied the students with extra homework so they wouldn't have time to talk during class. " Giáo viên giao thêm bài tập về nhà để thúc ép học sinh, khiến họ không có thời gian trò chuyện trong lớp. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc