Hình nền cho busied
BeDict Logo

busied

/ˈbɪziːd/ /ˈbɪzɪd/

Định nghĩa

verb

Bận rộn, làm cho bận rộn, chiếm.

Ví dụ :

Cô giáo cặm cụi chấm bài, bận rộn đảm bảo mọi học sinh đều nhận được phản hồi.