Hình nền cho grading
BeDict Logo

grading

/ˈɡɹeɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chấm điểm, cho điểm.

Ví dụ :

"The teacher is grading the students' math tests. "
Cô giáo đang chấm điểm các bài kiểm tra toán của học sinh.
verb

Ví dụ :

Sau khi may cổ áo vào áo sơ mi, tôi đang tỉa đường may để giảm độ dày, giúp cổ áo nằm phẳng hơn.