Hình nền cho cacophonies
BeDict Logo

cacophonies

/kəˈkɒfəniz/ /keɪˈkɒfəniz/

Định nghĩa

noun

Tiếng hỗn tạp, âm thanh chói tai.

Ví dụ :

Những tiếng hỗn tạp chói tai ở sân trường giờ ra chơi khiến việc nghe lời thầy cô giáo giảng bài trở nên khó khăn.