noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng hỗn tạp, âm thanh chói tai. A mix of discordant sounds; dissonance. Ví dụ : "The noisy cacophonies of the schoolyard during recess made it hard to hear the teacher's instructions. " Những tiếng hỗn tạp chói tai ở sân trường giờ ra chơi khiến việc nghe lời thầy cô giáo giảng bài trở nên khó khăn. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc