Hình nền cho dissonance
BeDict Logo

dissonance

/ˈdɪsənəns/

Định nghĩa

noun

Sự nghịch tai, sự chói tai.

Ví dụ :

Cả lớp học bỗng trở nên vô cùng hỗn loạn và chói tai khi lũ trẻ bắt đầu chơi các nhạc cụ khác nhau cùng một lúc.