Hình nền cho discordant
BeDict Logo

discordant

/dɪsˈkɔːdənt/

Định nghĩa

adjective

Khó nghe, chói tai, lạc điệu.

Ví dụ :

Tiếng hát to, lạc điệu của đứa trẻ nghe chói tai, hoàn toàn không hòa hợp với phần trình diễn của dàn hợp xướng.