adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó nghe, chói tai, lạc điệu. Not in harmony or accord Ví dụ : "The child's loud, off-key singing was discordant with the rest of the choir's performance. " Tiếng hát to, lạc điệu của đứa trẻ nghe chói tai, hoàn toàn không hòa hợp với phần trình diễn của dàn hợp xướng. sound music character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói tai, Khó nghe, Lạc điệu. Harsh or dissonant-sounding Ví dụ : "The band's rehearsal was rough; the brass section sounded completely discordant with the rest of the instruments. " Buổi tập của ban nhạc diễn ra không suôn sẻ; tiếng kèn đồng nghe hoàn toàn lạc điệu so với các nhạc cụ còn lại. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tương hợp huyết thanh. (public health) serodiscordant Ví dụ : "The couple was serodiscordant, meaning one partner was HIV-positive and the other was HIV-negative. " Cặp đôi đó có tình trạng không tương hợp huyết thanh, nghĩa là một người dương tính với HIV và người kia âm tính. medicine disease sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hài hòa, không tương hợp. Of a differing type of rock cutting across a formation Ví dụ : "Dikes may be discordant to country rock if they intrude at a high angle to the bedding." Các mạch xâm nhập có thể cắt ngang các lớp đá xung quanh một cách bất thường nếu chúng xâm nhập ở một góc cao so với mặt lớp. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái dấu. Of opposite sign Ví dụ : "The student's answers were discordant with the rest of the class's responses, as they were all positive while his were negative. " Câu trả lời của học sinh đó trái dấu với câu trả lời của cả lớp, vì tất cả các bạn đều đưa ra đáp án dương, còn em ấy lại đưa ra đáp án âm. negative math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc