noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc. A device used to produce music. Ví dụ : "The violinist was a master of her instrument." Nữ nghệ sĩ vĩ cầm đó là một bậc thầy về nhạc cụ của mình. music utensil device entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công cụ, phương tiện. A means or agency for achieving an effect. Ví dụ : ""In school, tests are instruments for measuring student learning." " Ở trường, các bài kiểm tra là công cụ để đánh giá mức độ học tập của học sinh. utility technology device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ đo, thiết bị đo. A measuring or displaying device. Ví dụ : "The instrument detected an increase in radioactivity." Thiết bị đo đã phát hiện sự gia tăng phóng xạ. device technology electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ, thiết bị. A tool, implement used for manipulation or measurement. Ví dụ : "The dentist set down his tray of instruments." Nha sĩ đặt khay dụng cụ của mình xuống. utensil technical machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Văn kiện, công cụ pháp lý. A legal document, such as a contract, deed, trust, mortgage, power, indenture, or will. Ví dụ : "A bond indenture is the instrument that gives a bond its value." Khế ước trái phiếu là văn kiện pháp lý xác định giá trị của trái phiếu đó. law business property finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công cụ, phương tiện. A person used as a mere tool for achieving a goal. Ví dụ : "The corrupt CEO saw his employees as mere instruments to increase company profits. " Vị giám đốc điều hành tham nhũng xem nhân viên chỉ là những công cụ để tăng lợi nhuận cho công ty. human person job organization inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo đạc, dùng thiết bị đo. To apply measuring devices. Ví dụ : "The surveyor will instrument the bridge with sensors to monitor its structural integrity. " Người khảo sát sẽ đo đạc cây cầu bằng các cảm biến để theo dõi tính toàn vẹn cấu trúc của nó. technical science industry technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soạn thảo, trù tính, lên kế hoạch. To devise, conceive, cook up, plan. Ví dụ : "The students instrumented a clever plan to surprise their teacher on her birthday. " Các bạn học sinh đã nghĩ ra một kế hoạch thông minh để gây bất ngờ cho cô giáo vào ngày sinh nhật. plan action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vai trò, Sử dụng. To perform upon an instrument; to prepare for an instrument. Ví dụ : "a sonata instrumented for orchestra" một bản sonata được soạn để dàn nhạc trình diễn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc