noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương cổ tay. Any of the eight bones of the wrist (carpus). Ví dụ : "The doctor examined my carpal bones after I fell and hurt my wrist. " Sau khi tôi bị ngã và đau cổ tay, bác sĩ đã kiểm tra các xương cổ tay của tôi. body anatomy medicine physiology organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ tay. Of or pertaining to the carpus. Ví dụ : "The doctor examined the patient's carpal bones after the wrist injury. " Sau khi bệnh nhân bị chấn thương cổ tay, bác sĩ đã kiểm tra các xương cổ tay của người đó. anatomy body medicine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc