Hình nền cho bones
BeDict Logo

bones

/bəʊnz/ /boʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chó chôn những khúc xương xuống sân sau.
noun

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận luồn các gọng nhựa vào thân áo để tạo dáng áo đứng và tôn dáng hơn.
noun

Ví dụ :

Tại lễ hội âm nhạc dân gian, nghệ sĩ biểu diễn một giai điệu sôi động, giữ nhịp bằng cách gõ xương gõ phách trong tay.
verb

Yểm, nguyền rủa bằng xương.

Ví dụ :

Vì một trưởng lão bộ lạc tin rằng chàng trai trẻ đã xúc phạm đất thiêng, ông ta đe dọa sẽ dùng xương để yểm chàng.
verb

Ôn thi, học tủ.

Ví dụ :

"bone up"
Tôi cần phải ôn thi/học tủ kỹ cho bài kiểm tra sắp tới.
noun

Ví dụ :

Tại lễ hội dân gian, nhạc công tấu lên một giai điệu rộn rã bằng đôi xương gõ trên tay, gõ chúng vào nhau theo một nhịp điệu điêu luyện.