noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy, sự gãy, vết gãy. An instance of breaking, a place where something has broken. Ví dụ : "The fracture in the windowpane made a loud, sharp sound. " Vết nứt gãy trên tấm kính cửa sổ tạo ra một âm thanh lớn và chói tai. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy xương, sự gãy xương. A break in bone or cartilage. Ví dụ : "The athlete suffered a fracture in his arm during practice. " Vận động viên bị gãy xương tay trong lúc tập luyện. medicine anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nứt, khe nứt, đứt gãy. A fault or crack in a rock. Ví dụ : "The geologist found a fracture in the rock sample. " Nhà địa chất tìm thấy một vết nứt lớn trong mẫu đá. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy, làm gãy. To break, or cause something to break. Ví dụ : "The falling tree branch fractured the windowpane. " Cành cây rơi xuống đã làm vỡ kính cửa sổ. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ai đó cười lăn cười bò, làm ai đó cười vỡ bụng. To amuse (a person) greatly; to split someone's sides. Ví dụ : "The comedian's jokes fractured the audience with laughter. " Mấy câu đùa của diễn viên hài làm khán giả cười lăn cười bò. entertainment action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc