Hình nền cho pointing
BeDict Logo

pointing

/ˈpɔɪntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The teacher was pointing to the map on the wall. "
Cô giáo đang chỉ tay vào bản đồ trên tường.
verb

Chỉ điểm, đánh hơi.

Ví dụ :

Con chó săn giống pointer đang đứng im chỉ điểm con gà lôi trốn trong đám cỏ cao, thân mình căng thẳng và không hề lay động.
verb

Chín, vỡ mủ.

Ví dụ :

Bác sĩ nói cái nhọt trên chân anh ấy cuối cùng cũng đã chín rồi, nghĩa là nó đã gần sát bề mặt da và sắp vỡ mủ để có thể rạch ra được.
noun

Sự xát đầu hạt lúa mì.

Ví dụ :

Người thợ xay kiểm tra sản phẩm xát đầu từ máy nghiền thô đầu tiên, đảm bảo lớp cám ít bị tổn hại nhất trước khi đến công đoạn nghiền tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Người điêu khắc tỉ mỉ tiếp tục công đoạn định vị và đo đạc, cẩn thận chuyển các số đo từ mô hình đất sét sang khối đá cẩm thạch thô.