noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn nhạc, chủ đề. The burden or recurring theme in a song. Ví dụ : "The song's constant worry about failing the exam was its main overcome. " Nỗi lo lắng thường trực về việc thi trượt chính là đoạn nhạc/chủ đề chính của bài hát. music essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thặng dư, số dư. A surplus. Ví dụ : "The farmer had a large overcome of potatoes this year, so he sold some at the market. " Năm nay người nông dân có một lượng khoai tây thặng dư lớn, nên ông ấy đã bán bớt ở chợ. amount business economy finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, khắc phục, chế ngự. To surmount (a physical or abstract obstacle); to prevail over, to get the better of. Ví dụ : "to overcome enemies in battle" Để chế ngự kẻ thù trong trận chiến. achievement ability mind character action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc phục, vượt qua, chiến thắng. To win or prevail in some sort of battle, contest, etc. Ví dụ : "We shall overcome." Chúng ta nhất định sẽ chiến thắng. achievement action ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, chế ngự. To come or pass over; to spread over. Ví dụ : "I was overcome with anger." Cơn giận dữ trào dâng, xâm chiếm lấy tôi. achievement ability action situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn ngập, Áp đảo. To overflow; to surcharge. Ví dụ : "The overflowing bin of laundry completely overcame the small hamper. " Đống quần áo dơ tràn ngập từ thùng giặt đã áp đảo hoàn toàn cái giỏ đựng đồ nhỏ. amount action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc