noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ cũ, đồ lỉnh kỉnh, đồ bỏ xó. Old furniture or other items that take up room, or are stored away. Ví dụ : "The attic was filled with old lumber: a broken rocking chair, dusty suitcases, and forgotten toys. " Căn gác mái chứa đầy đồ cũ lỉnh kỉnh: một chiếc ghế bập bênh gãy, những chiếc va li bụi bặm, và đồ chơi bị bỏ quên. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, vật liệu vụn. Useless or cumbrous material. Ví dụ : "The old filing cabinet was filled with lumber of outdated reports, taking up valuable space. " Cái tủ đựng hồ sơ cũ chứa đầy những báo cáo lỗi thời, toàn là đồ bỏ đi, chiếm hết chỗ. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm cầm đồ, đồ cầm cố. A pawnbroker's shop, or room for storing articles put in pawn; hence, a pledge, or pawn. Ví dụ : "The family's old jewelry was taken to the lumber as a security deposit for the new washing machine. " Đồ trang sức cũ của gia đình đã được mang đến tiệm cầm đồ để cầm cố, lấy tiền đặt cọc mua máy giặt mới. business finance property economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ xẻ, Gỗ, Vật liệu xây dựng bằng gỗ. Wood sawn into planks or otherwise prepared for sale or use, especially as a building material. Ví dụ : "The carpenter bought a large amount of lumber for the new house addition. " Người thợ mộc đã mua một lượng lớn gỗ xẻ để xây thêm phần mới cho ngôi nhà. material building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy bóng chày. A baseball bat. Ví dụ : "My dad gave me a good quality lumber for my baseball practice. " Bố tôi đã cho tôi một cây gậy bóng chày tốt để tôi tập luyện. sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật vã, lụ khụ, ì ạch. To move clumsily and heavily; to move slowly. Ví dụ : "The large box lumbered across the floor, making a loud scraping sound. " Chiếc hộp to tướng ì ạch trượt trên sàn, tạo ra tiếng kêu ken két rất lớn. action animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, làm phiền, giao phó (một cách không mong muốn). (with with) To load down with things, to fill, to encumber, to impose an unwanted burden on Ví dụ : "I got lumbered with that boring woman all afternoon." Tôi bị giao cho cái bà chán ngắt đó cả buổi chiều, đúng là phiền phức. action business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, xếp bừa bộn. To heap together in disorder. Ví dụ : "The children lumbered their backpacks and books onto the floor in a disorganized heap. " Bọn trẻ chất đống ba lô và sách vở bừa bộn trên sàn nhà. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống gỗ, Xếp gỗ, Chứa gỗ. To fill or encumber with lumber. Ví dụ : "to lumber up a room" Chất gỗ đầy phòng. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc