Hình nền cho lumber
BeDict Logo

lumber

/ˈlʌm.bə/ /ˈlʌm.bɚ/

Định nghĩa

noun

Đồ cũ, đồ lỉnh kỉnh, đồ bỏ xó.

Ví dụ :

Căn gác mái chứa đầy đồ cũ lỉnh kỉnh: một chiếc ghế bập bênh gãy, những chiếc va li bụi bặm, và đồ chơi bị bỏ quên.
noun

Tiệm cầm đồ, đồ cầm cố.

Ví dụ :

Đồ trang sức cũ của gia đình đã được mang đến tiệm cầm đồ để cầm cố, lấy tiền đặt cọc mua máy giặt mới.