noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca viên, người hát trong dàn hợp xướng. A singer in a choir. Ví dụ : "None of the new choristers can sing in tune but they will learn soon enough." Không ai trong số các ca viên mới vào dàn hợp xướng hát đúng nhạc cả, nhưng họ sẽ học được sớm thôi. music religion person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điều khiển dàn hợp xướng, người chỉ huy hợp xướng. A director or leader of a choral group. Ví dụ : "The choristers selected new music for the choir's upcoming performance. " Người chỉ huy dàn hợp xướng đã chọn những bản nhạc mới cho buổi biểu diễn sắp tới của dàn đồng ca. music person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc