verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, động viên, cổ vũ. To mentally support; to motivate, give courage, hope or spirit. Ví dụ : "I encouraged him during his race." Tôi đã động viên anh ấy trong suốt cuộc đua của anh ấy. mind emotion attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, động viên. To spur on, strongly recommend. Ví dụ : "We encourage the use of bicycles in the town centre." Chúng tôi khuyến khích mọi người sử dụng xe đạp ở trung tâm thành phố. attitude action communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, động viên, cổ vũ. To foster, give help or patronage Ví dụ : "The royal family has always encouraged the arts in word and deed" Gia đình hoàng gia luôn khuyến khích và ủng hộ các loại hình nghệ thuật bằng cả lời nói lẫn hành động. aid action attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc