Hình nền cho encouraged
BeDict Logo

encouraged

/ɪnˈkʌrɪdʒd/ /ɛnˈkʌrɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Khuyến khích, động viên, cổ vũ.

Ví dụ :

"I encouraged him during his race."
Tôi đã động viên anh ấy trong suốt cuộc đua của anh ấy.