adjective🔗ShareHợp xướng, thuộc về hợp xướng. Of, relating to, written for, or performed by a choir or a chorus."Palestrina wrote choral music for the Catholic church."Palestrina đã viết nhạc hợp xướng cho nhà thờ công giáo.musicgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHợp xướng Tin Lành. A form of Lutheran or Protestant hymn tune."The church choir sang a beautiful choral during the Sunday service. "Dàn hợp xướng nhà thờ đã hát một bài hợp xướng Tin Lành rất hay trong buổi lễ chủ nhật.musicreligiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHợp xướng, ca đoàn. A chorus or choir."The school's choral performed a beautiful rendition of Handel's Messiah. "Ca đoàn của trường đã trình bày một phiên bản tuyệt vời của bản Messiah của Handel.musicgroupentertainmentartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc