Hình nền cho choral
BeDict Logo

choral

/ˈkɔːɹəl/ /ˈkɔɹəl/ /ˈkɒɹɑːl/

Định nghĩa

adjective

Hợp xướng, thuộc về hợp xướng.

Ví dụ :

"Palestrina wrote choral music for the Catholic church."
Palestrina đã viết nhạc hợp xướng cho nhà thờ công giáo.